Đ/c: 13M KDC Miếu Nổi, Đ. Đinh Tiên Hoàng, P. 3, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
  • Mã sản phẩm: Đồng hồ đo lưu lượng khí nén , khí ni tơ dòng TRX của Aichi tokei Denki
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 237
  • Đồng hồ đo lưu lượng khí nén , khí ni tơ dòng TRX của Aichi Tokei Denki Vietnam _Model TRX40D-C/5P, TRX50D-C/5P, TRX65D-C/5P, TRX80D-C/5P , TRX40B-C/5P, TRX50B-C/5P, TRX65B-C/5P, TRX80B-C/5P
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Aichi Tokei Denki VietNam

Features

A cost effective ultrasonic flow meter specialized for measuring air and nitrogen is now available!

It has realized a wide range of measuring ability and ZERO pressure loss using the characteristics of ultrasonic waves. It is also well-equipped to handle dust and mist and has excellent durability compared with conventional flow meters that use other measuring principles because it does not have moving parts.

The meter can be selected from two types of power sources: built-in batteries that can run 10 years without needing power construction, or an external power supply (24 VDC).

・To understand and visualize the usage of compressed air as a measure of saving electric power.. ・To understand the amount of nitrogen refined and used in a factory. (Can be applied to a degreasing treatment.)

Specifications

Model External power specifications TRX40D-C/5P TRX50D-C/5P TRX65D-C/5P TRX80D-C/5P
Built-in battery specifications TRX40B-C/5P TRX50B-C/5P TRX65B-C/5P TRX80B-C/5P
Diameter (Nominal diameter) 40A 50A 65A 80A
Power source External power specifications 24 VDC ± 10%; Power consumption: 1.1 W or less
Built-in battery specifications Lithium battery with a battery life of about 10 years (under an environmental temperature of 20°C)
Measurable fluids Air (mainly the air in a factory) or nitrogen * Please select when ordering.
Fluid temperature and humidity – 10 to 60°C and 90% RH or less
Operating pressure Less than 0 to 1 MPa (Gauge pressure)
Flow rate range (Actual flow) ±1.3~80m3/h ±2.5~150m3/h ±4~240m3/h ±5~300m3/h
Flow measurement accuracy ±2%RS ±8~80m3/h ±15~150m3/h ±24~240m3/h ±30~300m3/h
±5%RS ±1.3~8m3/h ±2.5~15m3/h ±4~24m3/h ±5~30m3/h
Low flow rate cut-off ±0.2m3/h ±0.4m3/h ±0.5m3/h ±0.8m3/h
Normal conversion accuracy ± 2.5% (at 500 kPa and 25°C)
Display (Switched by buttons) Model LCD 7 segments (with unit and alarm displays)
Main display *2 [Forward flow display mode] Accumulated flow rate: 00000000.0 (Nm3/h) in 9 digits Trip accumulated flow rate: 0000000.0 (Nm3/h) in 8 digits Instantaneous flow rate: 00000.00 (NL/min) in 7 digits
[Forward and reverse flow display mode] Forward accumulated flow rate: 00000000.0 (Nm3/h) in 9 digits Reverse accumulated flow rate: -0000000.0 (Nm3/h) in 8 digits Instantaneous flow rate: 00000.00 (NL/min) in 7 digits
Sub display Instantaneous flow rate: 000.00 (Nm 3/h, less than 200 Nm3/h) in 5 digits 0000.0 (Nm 3/h, 200 Nm3/h or more and less than 2000 Nm3/h) in 4 and 1/2 digits 00000 (Nm 3/h, 2000 Nm3/h or more) in 5 digits [200 A × 10]
Pressure: 0000.0 kPa in 5 digits Temperature: 00.0°C in 3 digits
Output Current output 4 to 20 mA (± 0.5% FS); Load resistance: 400 Ω or less; Upper output current: 22 mA Select output from instantaneous flow rate, pressure, and temperature by pressing a button. A separate power supply (24 VDC ± 10%) is necessary if you use the meter of the built-in battery specifications. *1
Output range (4 to 20 mA): Instantaneous flow rate 0 to ☐☐☐☐ Nm3/h (Forward flow display mode) – ☐☐☐☐ to ☐☐☐☐ Nm3/h (Forward and reverse flow display mode) ☐☐☐☐ are the values set by the button.
Pressure: 0 to 1000 kPa Temperature: -10 to 60°C
Contact output Two Open-drain output systems Maximum load: 24 VDC, 10 mA Maximum frequency: 10 Hz Duty: 35% to 65%
Output 1: Unit pulse (Forward flow) Output 2: Unit pulse (Reverse flow) Flow rate upper and lower limits alarm Selection of telegram output
Pulse output units: 100 NL/P or 1000 NL/P
Connection method Wafers (Fixed by JIS 10 K flanges)
Mounting position Horizontal (LCD display to be placed upward), or vertical mounting
The materials exposed to gases Aluminum alloy, PPS, fluorosilicone rubber, etc.
Mass External power specifications 1.0kg 1.2kg 1.4kg 1.7kg
Built-in battery specifications 1.1kg 1.3kg 1.6kg 1.8kg
Installation location Indoor and outdoor (The safety class IP64 qualified)
Storage temperature -20 to 70°C; No condensing
Regulatory compliance CE marking compliant (EN 61000- 6-2:2005 and EN 61000- 6-4: 2007)

Sản phẩm khác

Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Hotline tư vấn: 0909 352 877 (Mr Nhật) - 0961 672 728 (Mr Thoát)
Zalo