Đ/c: 13M KDC Miếu Nổi, Đ. Đinh Tiên Hoàng, P. 3, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
  • Mã sản phẩm: Máy đo hệ số ma sát MXD-02 (COF) MXD-02 Coefficient of Friction Tester Labthink Vietnam Máy kiểm tra
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 84
  • Máy đo hệ số ma sát (COF) MDX-02 được thiết kế để đo hệ số ma sát động và tĩnh của các loại màng nhưa, tấm, cao su, giấy, túi dệt PP, vải thời trang, miếng hoặc dải hỗn hợp kim loại – plastic cho cáp kết nối, băng tải, gỗ, vật liệu phủ, má phanh, cần gạt nước cho kính chắn gió, vật liệu làm giày dép, lốp xe. Với việc kiểm tra độ trơn của vật liệu, người dung có thể kiểm soát và điều chỉnh các thông số kỹ thuật về chất lượng của vật liệu để đạt được các yêu cầu mong muốn. Ngoài ra, thiết bị này còn được ứng dụng trong việc đo lượng độ mềm mịn của mỹ phẩm, thuốc nhỏ mắt và các ngành hóa học hàng ngày khác.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Máy đo hệ số ma sát (COF) MDX-02 được thiết kế để đo hệ số ma sát động và tĩnh của các loại màng nhưa, tấm, cao su, giấy, túi dệt PP, vải thời trang, miếng hoặc dải hỗn hợp kim loại – plastic cho cáp kết nối, băng tải, gỗ, vật liệu phủ, má phanh, cần gạt nước cho kính chắn gió, vật liệu làm giày dép, lốp xe. Với việc kiểm tra độ trơn của vật liệu, người dung có thể kiểm soát và điều chỉnh các thông số kỹ thuật về chất lượng của vật liệu để đạt được các yêu cầu mong muốn. Ngoài ra, thiết bị này còn được ứng dụng trong việc đo lượng độ mềm mịn của mỹ phẩm, thuốc nhỏ mắt và các ngành hóa học hàng ngày khác.

ISO 8295, ASTM D1894, TAPPI T816, GB 10006

Máy đo hệ số ma sát: ASTM D1894

Máy đo hệ số ma sát:  ISO 8295

Máy đo hệ số ma sát : TAPPI T816

Máy đo hệ số ma sát : GB 10006

Máy đo hệ số ma sát được dùng trong các thí nghiệm đo hệ số ma sát động và ma sát tĩnh trên màng nhựa, lá kim loại, giấy, và các vật liệu khác. Dựa trên kết quả đo được, người sử dụng có thể điều khiển các chỉ số kỹ thuật chất lượng như đặc điểm của bao bì, tốc độ máy …..

–   Máy đo ma sát trượt được thiết kế và sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn: ASTM D 1894

–   Mặt phẳng trượt và gá được xử lý khử từ và phát hiện sự cảm ứng từ dư (Remanence) giúp làm giảm các lỗi hệ thống.

–  Máy đo hệ số ma sát có các bộ phận quan trọng của máy được cung cấp bởi các nhà sản xuất nổi tiếng trên thế giới nhằm đảm bảo hiệu suất, chất lượng của máy theo yêu cầu

–  Tích hợp máy in Micro để in các kết quả báo cáo kiểm tra mẫu hoặc nhóm mẫu.

–  Trên máy đo hệ số ma sát trượt được trang bị cổng RS 232 để kết nối máy tính truyền dữ liệu cùng với phần mềm chuyên dụng hỗ trợ phân tích …..

Phạm vi công suất:       0~5N

Độ chính xác:               0.5% FS

Hành trình:                   70 mm, 150 mm

Quả nặng:                    200g, Các loại quả nặng khác có thể làm theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ:                      23±2°C

Độ ẩm:                         20%RH ~ 70%RH

Kích thước thiết bị:     630 mm (L) x 360 mm (W) x 230 mm (H)

Trọng lượng tịnh:        33 kg

 

MXD-02 Coefficient of Friction Tester is designed for static and kinetic coefficient of friction tests of plastic films, sheets, rubber, paper, PP woven bags, fabric style, metal-plastic composite strips/belts for communication cable, conveyor belts, wood, coatings, brake pads, windshield wipers, shoe materials and tires. With the material smoothness testing, users can control and adjust material quality technical indexes to meet application demands. Besides, this tester is applicable to the smoothness measurement of cosmetics, eye drop and other daily chemistry.

Features

  • Static and kinetic coefficients of friction can be tested for each specimen
  • This instrument conforms to multiple standards of ISO, ASTM and GB and the user could select testing methods as required
  • Test speed could be preset and adjusted by the users as required
  • Sled of specific weight could be customized
  • The sliding plane and the sled are treated by degaussing and remanence detection which effectively reduce the system error
  • Top quality parts and components made by world famous brands are used to ensure reliable overall product performance
  • The instrument is controlled by micro-computer with LCD display, PVC operation panel and menu interface
  • Professional operating software support statistical analysis of single specimen, group specimens, superposition analysis of test curves and historical data comparison functions
  • Equipped with RS232 port and micro printer port which is convenient to the data transmission and PC connection
  • Supports LystemTM Lab Data Sharing System for uniform and systematic data management

Standards

This instrument conforms to various national and international standards:
ISO 8295, ASTM D1894, TAPPI T816, GB 10006

Applications

Basic Applications
  • Plastic Films and Sheets
    Coefficient of static and dynamic friction tests of plastic films and sheets
  • Paper and Paperboard
    Coefficient of static and dynamic friction tests of paper and paperboard
  • Textiles, Non-woven Fabrics and Woven Bags
    Coefficient of static and dynamic friction tests of textiles, non-woven fabrics and woven bags
  • Rubber
    Coefficient of static and dynamic friction tests of rubber products
  • Aluminum Foils, Aluminum Foil Composite Films, and Metal Products
    Coefficient of static and dynamic friction tests of aluminum foils, aluminum foil composite films and other metal products
  • Printing Matters
    Coefficient of static and dynamic friction tests of printing matters
Extended Applications
  • Wood and Flooring
    Coefficient of static and dynamic friction tests of wood and flooring
  • Photographic Films
    Coefficient of static and dynamic friction tests of photographic films
  • Grains
    Coefficient of static and dynamic friction tests of grains against the metal materials
  • Hair
    Coefficient of static and dynamic friction tests of the hairs
  • Pipes
    Coefficient of static and dynamic friction tests of pipes
  • Ball Shaped Materials
    Coefficient of static and dynamic friction tests of the ball shaped material against even leveled materials
  • Medical Tubes
    Coefficient of static and dynamic friction tests of medical tubes and artificial skin
  • Lacquered Wires
    Coefficient of static and dynamic friction tests of the lacquered wire against even leveled materials

Technical Specifications

Specifications MXD-02 Coefficient of Friction Tester
Capacity Range 0 ~ 5 N
Accuracy 0.5% FS
Stroke 70 mm, 150 mm
Mass of Sled 200 g (Standard)
Sled of specific weight could be customized
Test Speed 100 mm/min, 150 mm/min
Test speed could be adjusted
Environment Condition Temperature: 23±2°C
Humidity: 20%RH ~ 70%RH
Power Supply 220VAC 50Hz / 120VAC 60Hz
Instrument Dimension 630 mm (L) x 360 mm (W) x 230 mm (H)
Net Weight 33 kg

Sản phẩm khác

Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Hotline tư vấn: 0909 352 877 (Mr Nhật) - 0961 672 728 (Mr Thoát)
Zalo