Đ/c: 13M KDC Miếu Nổi, Đ. Đinh Tiên Hoàng, P. 3, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
  • Mã sản phẩm: Model: F-203AV-1M0-MGD-55-V Digital Thermal Mass Flow Controller for Gases BRONKHORST VIET NAM
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 826
  • Gas Mass Flow Controllers for higher flow rates Bronkhorst® model F-203AV Mass Flow Controllers (MFCs) are suited for accurate measurement and control of flow ranges between 4…200 ln/min and 33…1670 ln/min at operating pressures between vacuum and 64 bar. The MFC consists of a thermal mass flow sensor, a precise control valve and a microprocessor based pc-board with signal and fieldbus conversion. As a function of a setpoint value, the flow controller swiftly adjusts the desired flow rate. EL-FLOW® Select series are equipped with a digital pc-board, offering high accuracy, excellent temperature stability and fast response. The main digital pc-board contains all of the general functions needed for measurement and control. In addition to the standard RS232 output the instruments also offer analog I/O. As an option, an on-board interface can be mounted to provide CANopen®, DeviceNet™, EtherCAT®, PROFIBUS DP, PROFINET, Modbus RTU, ASCII or TCP/IP, EtherNet/IP or FLOW-BUS protocols.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Technical specifications

Measurement / control system
Flow range (intermediate ranges available) min. 4…200 ln/min
max. 33…1670 ln/min
(based on N2)
Accuracy (incl. linearity) (based on actual calibration) ± 0,5 % RD plus ±0,1% FS
Repeatability 0,2 % RD
Turndown ratio 1:50
Multi fluid capability Storage of max. 8 calibration curves
Settling time (in control, typical) … 4 sec.
Control stability < ± 0,1 % FS
Operating temperature -10 … +70 °C
Temperature sensitivity zero: < 0,05% FS/°C; span: < 0,05% Rd/°C
Pressure sensitivity < 0,1% Rd/bar typical N2; 0,01% Rd/bar typical H2
Max. Kv-value 0,15 … 1,5
Leak integrity, outboard tested < 2 x 10-9 mbar l/s He
Attitude sensitivity max. error at 90° off horizontal 0,2% at 1 bar, typical N2
Warm-up time 30 min. for optimum accuracy
2 min. for accuracy ± 2% FS
Mechanical parts
Material (wetted parts) Stainless steel 316L or comparable
Pressure rating (PN) 64 bar abs
Process connections compression type or face seal couplings
Seals standard: Viton®; options: EPDM, Kalrez® (FFKM)
Weight 4,9 kg
Ingress protection IP40
Electrical properties
Power supply +15 … 24 Vdc
Max. power consumption
Supply
15 V
24 V
at voltage I/O
290 mA
200 mA
at current I/O
320 mA
215 mA
extra for fieldbus
<75 mA
<50 mA
Analog output 0…5 (10) Vdc or 0 (4)…20 mA (sourcing output)
Digital communication standard: RS232;
options: PROFIBUS DP, CANopen®, DeviceNet™, PROFINET, EtherCAT®, Modbus RTU, ASCII or TCP/IP, EtherNet/IP, FLOW-BUS
Electrical connection
Analog/RS232 9-pin D-connector (male);
PROFIBUS DP bus: 9-pin D-connector (female);
power: 9-pin D-connector (male);
CANopen® / DeviceNet™ 5-pin M12-connector (male);
FLOW-BUS/Modbus-RTU/ASCII RJ45 modular jack
Modbus TCP / EtherNet/IP 2 x RJ45 modular jack (in/out);
EtherCAT®/ PROFINET 2 x RJ45 modular jack (in/out)

Sản phẩm khác

Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Cty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ Và Dịch Vụ Tiên Phong
Hotline tư vấn: 0909 352 877 (Mr Nhật) - 0961 672 728 (Mr Thoát)
Zalo