Đ/c: Số 21, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp HCM
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
Ngày đăng: 02:18 PM, 18/04/2020
Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12 hoặc tương đương 1 Bộ
Bộ chuyển đổi áp suất EJX430A – EHS4G – 917DB/HE; điện áp 10,5 – 42VDC; Out 4 – 20mA; dải đo: -2,5Kpa – 2,5Kpa hoặc tương đương 1 Bộ
Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) hoặc tương đương 5 Bộ
Điện cực ống thủy tối bao hơi, DJY2212-87 hoặc tương đương 39 Cái
Đồng hồ đo áp suất (ống bourdon tube) Wika, dải đo: 0-10 Kpa, IP65; SUS316L, DN 160 mm, CL:1.0, M20; loại có dầu hoặc tương đương 6 Cái
Switch đo chênh áp suất SOR model: 107AL-NI2-PI-FIA-TT, dải đo: 0-12 INCHS hoặc tương đương 1 Cái
Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F hoặc tương đương 9 Bộ
Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A hoặc tương đương 20 Cái
Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max hoặc tương đương 4 Cái
Công tắc nhiệt độ Wika, model: TGT55+8xx, đường kính mặt: 160mm, dải đo:0-500 độ C, ren: M27x2mm (đầu đo dài: 90mm) hoặc tương đương 3 Cái
Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type:L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC hoặc tương đương 2 Cái
Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; Port size G 1/2";10Bar (bao gồm cả gioăng chèn giữa bộ chia khí và đế)) hoặc tương đương 5 Cái
Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 21 Bộ
Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) hoặc tương đương 4 Bộ
Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC hoặc tương đương 5 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/8" male),dải đo:0-10 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 1 Cái
Bộ chia khí asco, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar hoặc tương đương 6 Cái
Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC hoặc tương đương 1 Cái
Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 8 bộ chia khí: AK02H00002NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ
Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK03J00003NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ
Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L23BB452O000040 Cv=1.70; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT3/8'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK03E00003NSTD) hoặc tương đương 1 Bộ
Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar;Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm hoặc tương đương 6 Cái
Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz hoặc tương đương 4 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:-0,1-0,2Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 60, chân kết nối: 1/8"NPT (SS316, có dầu) hoặc tương đương 6 Cái
Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 hoặc tương đương 2 Cái
Màng van điện từ C113-443 hoặc tương đương 5 Cái
Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) hoặc tương đương 36 Cái
Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm hoặc tương đương 18 Cái
Van điện từ DN15; 220VAC, loại thường đóng; 2 cổng; ren trong phi 21 hoặc tương đương 1 Cái
Bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 hoặc tương đương 3 Bộ
Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC hoặc tương đương 11 Cái
Bộ tiết lưu đầu ra quạt nghiền than 4 Bộ
Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) hoặc tương đương 16 Cái
Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 hoặc tương đương 2 Cái
Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17  hoặc tương đương 2 Cái
Công tắc áp suất PC-20 (1-1/4; 0,5-0,8 MP1) hoặc tương đương 3 Cái
Công tắc áp suất SOR, model: 1L-K45-N4-C1A (ex), dải đo: 500-4000 psi. Over: 5000 psi, S/N: 060609872 hoặc tương đương 1 Cái
Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương 18 Cái
Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) hoặc tương đương 6 Bộ
Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) hoặc tương đương 1 Bộ
Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm hoặc tương đương 6 Cái
Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P hoặc tương đương 4 Cái
Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) hoặc tương đương 8 Cái
Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar hoặc tương đương 30 Cái
Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 15 Bộ
Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm: cáp kết nối dài 3m, hộp đấu nối và đầu nối vào cảm biến: 1"NPT) hoặc tương đương 6 Cái
Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương 2 Cái
Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương 5 Cái
Công tắc vị trí Z15GW22 - B; 15A, 220V hoặc tương đương 10 Cái
Bộ định vị 3S, Model MP16322SLM0 hoặc tương đương 7 Bộ
Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) hoặc tương đương 12 Bộ
Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương 2 Cái
Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 hoặc tương đương 3 Cái
Cảm biến đo nhiệt độ loại K, model: M-0611-01, dải đo: 0-1000 độ C, L: 10m, phi 3,2mm, loại 4 dây hoặc tương đương 1 Cái
Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 hoặc tương đương 2 Cái
Cảm biến đo nhiệt độ P/N: M-08710-01, Pt100, 6 dây, dải đo: 0-300 độ C, phi 6mm hoặc tương đương 2 Cái
Bo mạch bảo vệ dùng cho Actuator AS-25F30HN hoặc tương đương 5 Cái
Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A hoặc tương đương 3 Cái
Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều hoặc tương đương 5 Bộ
Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB552CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold:  AK0J3E0004NSTD) hoặc tương đương 3 Bộ
Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR Momen: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz hoặc tương đương 3 Bộ
Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) hoặc tương đương 5 Cái
Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR hoặc tương đương 5 Cái
Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO hoặc tương đương 11 Cái
Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV hoặc tương đương 6 cái
Thiết bị đo nhiệt độ RTD, Dwg.No.: ST484710, Parts.No.: ST115672 (B12) hoặc tương đương 1 Cái
Thiết bị đo tốc độ tuabin Type: DSF 1210.00.SHV; 10-30V; 0,05-20kHz; 0-36v/p hoặc tương đương 1 Cái
Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 hoặc tương đương 1 Cái
Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A hoặc tương đương 1 Cái
Đồng hồ đo chênh áp suất wika, model: 732.51, DN mặt: 100mm, dải đo: 0-1,6 bar, cl:1.6 hoặc tương đương 1 Cái
Đồng hồ đo nhiệt độ ( 0-150 độ C ) F = 8mm, L = 150mm WSS 1035 hoặc tương đương 1 Cái
Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa hoặc tương đương 2 Bộ
Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar hoặc tương đương 3 Bộ
Công tắc chuyển đổi vị trí của actuator FGXCA - T1; 10A; 380VAC hoặc tương đương 10 Cái
Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 hoặc tương đương 2 Cái
Công tắc mức Omron V-103-1C24-T, 10A-1/2HP; 125-250VAC; 0,6A-125VDC; 0,3A-250VC hoặc tương đương 6 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-0,2 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 3 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) hoặc tương đương 2 Cái
Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/2" male),dải đo:-0,1-1 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) hoặc tương đương 2 Cái
Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ model : WSS, dải đo : 0-100 độ C, ren : M20, đường kính mặt : 150mm, chiều dài : 150mm hoặc tương đương 2 Cái
Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C, WSS, ren M27 x 2mm, L 157mm hoặc tương đương 1 Cái
Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo:0-2,5 MPa, CL:1,0, SS316, ren: M20mm 1 Cái
Bộ giảm áp AirTac AFR-2000 (bao gồm cả bộ lọc dầu AL-2000); 0,5-9kg/cm2; đầu nối: 1/4" hoặc tương đương 1 Bộ
Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 hoặc tương đương 2 Cái
Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO hoặc tương đương 1 Cái
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
CTY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC
Hotline tư vấn: 0916 597 556 (Sales Admin)
Zalo