|
STT |
Danh mục hàng hóa |
* Ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm |
Khối lượng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Actuator van khí nén |
Model: RP75DA, Hãng sx: Ropo automation hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
2 |
Bộ chuyển đổi tốc độ van quay thải xỉ (bao gồm bộ chuyển đổi và cảm biến) |
Bộ chuyển đổi: ModelT6; Cảm biến tốc độ phù hợp bộ chuyển đổi Model T6; Hãng sx: Phares Electronics hoặc tương đương |
3 |
Bộ |
|
3 |
Bộ dẫn động và điều khiển van Auma |
Model: SGC 05.1-F05; Comm: 23047563, Hãng sx: Auma hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
|
4 |
Bộ dẫn động và điều khiển van điện |
Wiring diagram: 3100-000-09; Actuator type: IQ12NRB4; Speed: 96rpm; Torque max: 41Nm; Motor supply: 400Vac, 3 pha, 50Hz; Nominal motor: 1.3Amp; Hãng sx: Rotork hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
|
5 |
Bộ định vị van khí nén |
Model: TZIDC V18345.-2022521001, Hãng sx: ABB hoặc tương đương; Loại Double acting; analog feedback and input 4-20mA; FSK; position indicator; supply pressure: 1,4-6bar |
5 |
Bộ |
|
6 |
Bộ repair kit van điều khiển hơi tái |
Phù hợp với van pittong/Bettis Model: G3016-DA/Bettis; SN: 116003-8; Hãng sx: Emerson hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
|
7 |
Bộ repair kit Actuator |
Phù hợp với Actuator/Fisher:; Type: 585C; Size: 100; SN: 21169844; Hãng sx: Emerson hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
|
8 |
Cảm biến di trục tuabin |
Model: TQ 402, Hãng sx: Vibro metter hoặc tương đương; Cáp cảm biến: 1000 mm; Sensitivity: 4 mV/µm; Range: 4mm; Mount: 3/8”24- UNF; Type: Proximity |
3 |
Cái |
|
9 |
Cảm biến Zero speed |
Sensor Probe, For Electronic Speed Switch; ESS 102 C, NPN, NO; Hãng SX: Kana electromechs hoặc tương đương; Cảm biến phù hợp với bộ chuyển đổi ESS 102 |
6 |
Bộ |
|
10 |
Công tắc áp lực |
Model: PCS2MA, Hãng sx: Cella WIKA hoặc tương đương; Proof pressure: 40bar; Max pressure: 30bar; Contact: 15A-220Vac; IP65; Micro 1: 5 bar; (Bao gồm Diaphram) |
6 |
Cái |
|
11 |
Công tắc chênh áp |
Model: DW496UN, Hãng sx:Cella WIKA hoặc tương đương; Proof pressure: 40bar (With 02 diaphram) |
2 |
Cái |
|
12 |
Đồng hồ áp lực Panel mẫu |
Model: P2524N3DDH04530, Hãng sx: Wise hoặc tương đương;Range: 0-6bar;Pressure connection: 3/8 NPT;Đường kính mặt đồng hồ: 100mm;Đường kính vỏ(Cover mounting plate): 130mmĐo áp suất nước;Có Dầu Glycerin bên trong. |
5 |
Cái |
|
13 |
Main điều khiển bắn khí silo đá vôi lò hơi |
Model: DNC–T2010–R20, Hãng Sx: Ametek NCC hoặc tương đương;10 output channel;INPUT:Input Voltage: 95 – 265 VAC 50/60 Hz;Power Consumption: 6.30 VA max plus load;Circuit Protection: 3.15A fast acting fuse and72J metal-oxide varistor at input. |
1 |
Bộ |
|
14 |
Main điều khiển súng bắn khí |
Model: SQP-EN2; Hãng SX: MANIKS hoặc tương đương |
5 |
Cái |
|
15 |
Màng van |
Model: 450E950, Hãng sx:H.I.M hoặc tương đương |
2 |
Cái |
|
16 |
Màng van |
Model: 550E1450, Hãng sx:Weir hoặc tương đương |
2 |
Cái |
|
17 |
Màng van |
Model: 280E320, Hãng sx: H.I.M hoặc tương đương |
2 |
Cái |
|
18 |
Màng van |
Model: 350E550, Hãng sx: Weir hoặc tương đương |
2 |
Cái |
|
19 |
Màng Van |
Phù hợp với van có Model: VM-1300, Actuator: 530-74; Hãng sx: Seojeon Valmac hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
20 |
Màng van |
Phù hợp với van có Model: VM-1100, Actuator: 530-42; Hãng sx: Seojeon Valmac hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
21 |
Màng van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt 1 |
Phù hợp với Actuator/Fisher:Type: 667; Size: 70;SN: 21167953;Hãng sx: Emerson hoặc tương đương. |
1 |
Cái |
|
22 |
Máy biến áp đánh lửa |
Biến áp tạo cao áp Exciter: Model: X DH-20C;Input 230VAC/ Output 2500VDC;Stored Enegy 20J;Workinh Cycle 5/1 min;Hãng sx: X-Xuzhou Combustion Control Tech. Co.,Ltd (XCC) hoặc tương đương |
2 |
Bộ |
|
23 |
Pressure transmitter tro bay |
Transmitter: Yokogawa EJA530E-JBS7N-012DL/HE hoặc tương đương |
3 |
Cái |
|
24 |
Que đánh lửa |
Model: XDZ-1-5000/18, Hãng sx: X-Xuzhou Combustion Control Tech. Co.,Ltd (XCC) hoặc tương đương |
15 |
Cái |
|
25 |
Solenoid valve |
G531CO17MS. P max 10bar; 3MO T243.43004886 230VAC; 2.5W; MP-C-025. Hãng sx: Asco hoặc tương đương |
6 |
cái |
|
26 |
Solenoid valve |
Model: 4M310-10; Hãng sx: Airtac hoặc tương đương |
6 |
cái |
|
27 |
Switch áp lực |
Model: 142P80CC3448, Hãng sx: ITT/Neo-Dyn hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
28 |
Switch chênh áp |
Model: 703P;Connection size: DN 15; 1/2'';Độ chính xác ±1% |
1 |
Cái |
|
29 |
Thiết bị đo mức |
Model: ST-600AOPA3A2A, Hãng sx: Seojin hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
30 |
Thiết bị đo nhiệt độ |
TR13-ABR1TASX4U000 + ORIA45-A1B, Hãng sx: Endres + Hauser hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
31 |
Van điện từ |
Model: AV2005V01-F1-P1-6G, Hãng sx: ROTEX hoặc tương đương |
1 |
Cái |
|
32 |
Van điện từ |
CAT NO P8262C002 và bộ chia khí, Hãng sx: Asco hoặc tương đương |
4 |
Cái |
|
33 |
Van điện từ cho hệ thống bắn khí |
Pipe: 1 1/2'';ORF: 50mm, media air, Hãng sx: Asco hoặc tương đương |
4 |
Cái |
|
34 |
Van xả liên tục bao hơi |
Model: MX-10, Hãng sx: Limitorque hoặc tương đương |
1 |
Bộ |
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 71 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 70 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 69 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 68 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 67 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 66 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 65 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 64 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 63 (21.10.2019)
- SCHMERSAL VIỆT NAM_PART LIST 62 (21.10.2019)





E-mail: sale09@ltdautomation.com.vn




